Đếm số lượng 1 – 5
Đếm rồi khoanh số, tô đủ số lượng, nối nhóm hình với số.
Đếm rồi khoanh số đúng · Tô màu đủ số lượng · Nối nhóm hình với số · Đếm rồi viết sốChọn nhanh phiếu theo độ tuổi và môn học, xem trước nội dung rồi chỉnh sửa nếu cần trước khi in A4.
Đếm rồi khoanh số, tô đủ số lượng, nối nhóm hình với số.
Đếm rồi khoanh số đúng · Tô màu đủ số lượng · Nối nhóm hình với số · Đếm rồi viết sốSo sánh hai nhóm đồ vật: nhóm nào nhiều hơn; đếm để kiểm tra.
Khoanh nhóm nhiều hơn · Đếm rồi khoanh số đúngSo sánh kích thước và cân nặng của con vật, đồ vật quen thuộc.
Khoanh hình to nhất · Con vật nào nặng hơnKhoanh hình theo tên; nhận biết vị trí trên – dưới.
Khoanh hình theo tên · Trên – dướiĐếm rồi viết số, khoanh số đúng, tô đủ số lượng, tập tô chữ số.
Đếm rồi viết số · Đếm rồi khoanh số đúng · Tô màu đủ số lượng · Tô chữ sốKhoanh nhóm nhiều hơn, ít hơn; nối nhóm hình với số.
Khoanh nhóm nhiều hơn · Khoanh nhóm ít hơn · Nối nhóm hình với sốCây tách số, gộp hai nhóm hình, cộng bằng hình.
Cây tách số · Gộp hai nhóm hình · Hình ảnh 🍎Đoàn tàu số, chùm bóng bay số: điền số còn thiếu theo thứ tự.
Đoàn tàu số · Chùm bóng bay sốKhoanh hình theo tên, đếm hình, trái – phải – ở giữa.
Khoanh hình theo tên · Đếm hình · Bên trái – bên phải – ở giữaĐếm khối lập phương trong tháp, đếm hình phẳng.
Đếm khối, khoanh số đúng · Đếm hìnhTô màu theo số hiện ra bức tranh; tô đủ số lượng.
Tô màu theo số · Tô màu đủ số lượngCộng bằng hình, xúc xắc, khung 10 ô, quả trứng tính nhẩm.
Hình ảnh 🍎 · Xúc xắc 🎲 · Khung 10 ô 🔟 · Trứng tính nhẩm 🥚Đếm hình rồi tô số, đếm chấm trong khung 10 ô, đếm từng loại.
Đếm & tô số ✏️ · Đếm trong khung 10 ô · Đếm từng loạiĐếm rồi viết số, khoanh số, nối nhóm hình với số.
Đếm rồi viết số · Đếm rồi khoanh số đúng · Nối nhóm hình với sốCộng – trừ bằng hình, gộp hai nhóm, cây tách số.
Hình ảnh 🍎 · Gộp hai nhóm hình · Cây tách sốTính nhẩm, tìm số còn thiếu, tô màu theo phép tính.
Hàng ngang (3 + 4 = …) · Tìm số thiếu (3 + … = 7) · Tô màu theo phép tínhĐiền dấu >, <, =; khoanh nhóm ít hơn; cân phép tính.
So sánh hai số · Khoanh nhóm ít hơn · Cân phép tínhĐoàn tàu số, chùm bóng bay: đếm thêm, bớt 1, đếm cách.
Đoàn tàu số · Chùm bóng bay sốĐếm khối (cả khối bị che), so sánh tháp, nhìn từ phía trước, đếm hình.
Đếm khối, khoanh số đúng · Đếm hình · Đếm khối kể cả khối bị che · Tháp nào nhiều khối hơnĐồng hồ chỉ mấy giờ; bên trái – bên phải – ở giữa.
Đồng hồ chỉ mấy giờ · Bên trái – bên phải – ở giữaHình thay số, cân phép tính, tính với ba số.
Tìm số của một hình · Cân phép tính · Tính ba sốNhìn hai cân, suy ra 1 con vật nặng bằng bao nhiêu quả.
Cân nặng: 1 con vật bằng bao nhiêu…Ô tô, robot, con sâu, ngôi nhà tính nhẩm.
Ô tô tính nhẩm 🚗 · Robot tính nhẩm 🤖 · Con sâu tính nhẩm 🐛 · Ngôi nhà tính nhẩm 🏠Trừ hàng ngang, gạch bớt hình, nhảy lùi trên tia số, tìm số thiếu.
Hàng ngang (3 + 4 = …) · Hình ảnh 🍎 · Tia số 📏 · Tìm số thiếu (3 + … = 7)Ô số chữ thập, tháp số, ô vuông tổng — tính nhẩm và suy luận.
Chữ thập · Tháp số 🔺 · Ô vuông tổngNét thẳng, ngang, xiên — tay quen bút trước khi tô chữ.
Tô nét cơ bảnTô nét cơ bản và khoanh chữ giống chữ mẫu (chữ đơn giản).
Tô nét cơ bản · Khoanh chữ cáiNét thẳng, xiên, cong, móc — chuẩn bị cho tô chữ.
Tô nét cơ bảnTô chữ cái theo nét chấm và tô nét cơ bản.
Tô nét cơ bản · Tô chữ cáiKhoanh chữ giống mẫu, nối chữ in hoa với chữ in thường.
Khoanh chữ cái · Nối chữ in hoa với chữ in thườngĐiền chữ còn thiếu theo thứ tự bảng chữ cái; khoanh chữ cái.
Điền chữ còn thiếu · Khoanh chữ cáiKhoanh chữ, nối chữ hoa – thường, chữ đứng sau trong bảng chữ cái.
Khoanh chữ cái · Nối chữ in hoa với chữ in thường · Chữ nào đứng sauTô chữ cái theo nét chấm, tự viết; tô nét cơ bản.
Tô chữ cáiChọn âm đầu của tiếng, điền âm đầu còn thiếu.
Chọn âm đầu · Điền âm đầuPhân biệt 6 thanh; vỗ tay đếm tiếng.
Chọn dấu thanh · Vỗ tay đếm tiếngĐọc từ rồi khoanh hình, nối từ với hình.
Đọc từ, khoanh hình · Nối từ với hìnhĐiền chữ còn thiếu, tìm chữ đứng sau.
Điền chữ còn thiếu · Chữ nào đứng sauTính nhẩm, tìm số còn thiếu, cây tách số, tô màu theo phép tính.
Hàng ngang (3 + 4 = …) · Tìm số thiếu (3 + … = 7) · Cây tách số · Tô màu theo phép tínhCộng, trừ theo cột dọc trong phạm vi 100 (không nhớ).
Tính theo cột dọc · Đặt tính rồi tínhĐiền dấu >, <, =; so sánh phép tính với số; điền dấu + −.
So sánh hai số · So sánh phép tính với số · Điền dấu + hoặc −Đoàn tàu số, chùm bóng bay: đếm thêm, đếm cách 2, 5, 10.
Đoàn tàu số · Chùm bóng bay sốĐọc giờ trên đồng hồ kim, vẽ kim theo giờ.
Đồng hồ chỉ mấy giờ · Vẽ kim đồng hồGọi tên hình, đếm hình, đếm khối, nhìn từ phía trước.
Đọc tên hình · Đếm hình · Đếm khối kể cả khối bị che · Nhìn từ phía trướcHình thay số, cân phép tính, tính với ba số.
Tìm số của một hình · Cân phép tính · Tính ba sốCân bắc cầu: 1 con vật bằng bao nhiêu…; chuỗi cân điền số.
Cân nặng: 1 con vật bằng bao nhiêu… · Chuỗi cân: nặng bằng mấyHàng ngang, tìm số thiếu, que tính, đúng – sai.
Hàng ngang (3 + 4 = …) · Tìm số thiếu (3 + … = 7) · Que tính ||| · Đúng – sai ✔️Robot, nối kết quả, bảng tính, bông hoa tính nhẩm.
Robot tính nhẩm 🤖 · Nối kết quả 🔗 · Bảng tính 🔢 · Bông hoa ✿Ô số chữ thập, tháp số, ô vuông tổng.
Chữ thập · Tháp số 🔺 · Ô vuông tổngChọn âm đầu (ch, nh, ng, th, tr…), điền âm đầu còn thiếu.
Chọn âm đầu · Điền âm đầuTìm hình có vần, điền vần, ghép âm với vần.
Tìm hình có vần · Điền vần · Ghép âm và vầnChọn dấu thanh, vỗ tay đếm tiếng.
Chọn dấu thanh · Vỗ tay đếm tiếngĐọc từ rồi khoanh hình, nối từ với hình.
Đọc từ, khoanh hình · Nối từ với hìnhTô chữ thường và chữ hoa theo nét chấm, tự viết.
Tô chữ cáiNối chữ hoa – thường, điền chữ thiếu, chữ đứng sau, khoanh chữ.
Nối chữ in hoa với chữ in thường · Điền chữ còn thiếu · Chữ nào đứng sau · Khoanh chữ cáiTìm bóng đúng, khoanh hình to nhất.
Khoanh bóng đúng · Khoanh hình to nhấtChọn hình tiếp theo; khoanh hình không cùng nhóm.
Chọn hình tiếp theo · Khoanh hình khác nhómTìm đường đi trong mê cung.
Tìm đườngNối con vật với nơi sống; khoanh con vật khác nhóm.
Nối con vật với nơi sống · Khoanh hình khác nhómQuan sát vị trí hoặc suy luận theo gợi ý.
Xếp hàng cùng các bạn nhỏ · Vị trí các bạn: trái, phải, ở giữaTìm bạn trai/gái qua tóc, trang phục, kính, mũ và đồ vật cầm.
Tìm bạn theo gợi ýTìm mảnh còn thiếu, tìm hình biến mất và sửa quy luật.
Tìm mảnh ghép còn thiếu · Tìm hình biến mấtKhoanh bóng đúng, nối hình với bóng.
Khoanh bóng đúng · Nối hình với bóngChọn hình tiếp theo của dãy lặp lại.
Chọn hình tiếp theoKhoanh hình khác nhóm, khoanh tất cả hình cùng nhóm.
Khoanh hình khác nhóm · Khoanh tất cả hình cùng nhómTìm điểm khác nhau, dãy giống mẫu, hình nhỏ nhất.
Khoanh điểm khác · Tìm dãy giống mẫu · Khoanh hình nhỏ nhấtĐếm khối lập phương, chép hình trên lưới chấm.
Đếm khối, khoanh số đúng · Chép hìnhTìm đường đi trong mê cung.
Tìm đườngĐếm hình tròn, vuông, tam giác, chữ nhật trong tranh ghép.
Tranh ghép, khoanh số hình đúngQuan sát vị trí hoặc suy luận theo gợi ý.
Xếp hàng cùng các bạn nhỏ · Vị trí các bạn: trái, phải, ở giữaTìm bạn trai/gái qua tóc, trang phục, kính, mũ và đồ vật cầm.
Tìm bạn theo gợi ýTìm mảnh còn thiếu, tìm hình biến mất và sửa quy luật.
Tìm mảnh ghép còn thiếu · Tìm hình biến mất · Tìm hình sai quy luậtĐi trên ô lưới, trình tự cây phát triển và xoay hình.
Đi theo chỉ dẫn trên ô lưới · Trình tự phát triển của câyĐếm hình còn thiếu hoặc suy ra giá trị từng hình theo tuổi.
Cân thăng bằng: tìm số và giá trị hìnhChọn hình tiếp theo, vẽ tiếp quy luật.
Chọn hình tiếp theo · Vẽ tiếp quy luậtKhoanh hình khác nhóm, khoanh tất cả hình cùng nhóm.
Khoanh hình khác nhóm · Khoanh tất cả hình cùng nhómTìm điểm khác nhau, tìm dãy giống mẫu.
Khoanh điểm khác · Tìm dãy giống mẫuKhoanh bóng đúng, nối hình với bóng.
Khoanh bóng đúng · Nối hình với bóngĐếm khối, nhìn từ phía trước, chép hình, vẽ hình đối xứng.
Đếm khối kể cả khối bị che · Chép hình · Nhìn từ phía trước · Vẽ hình đối xứngTìm đường đi trong mê cung.
Tìm đườngNhìn hai cân, suy ra 1 con vật nặng bằng bao nhiêu quả.
Cân nặng: 1 con vật bằng bao nhiêu…Đếm từng loại hình trong tranh ghép và đồ vật ghép từ hình; đếm hình chồng.
Tranh ghép, khoanh số hình đúng · Tranh ghép, đếm từng loại hình điền vào bảng · Đồ vật ghép từ hình, đếm hình điền ôQuan sát vị trí hoặc suy luận theo gợi ý.
Xếp hàng cùng các bạn nhỏ · Vị trí các bạn: trái, phải, ở giữaTìm bạn trai/gái qua tóc, trang phục, kính, mũ và đồ vật cầm.
Tìm bạn theo gợi ýTìm mảnh còn thiếu, tìm hình biến mất và sửa quy luật.
Tìm mảnh ghép còn thiếu · Tìm hình biến mất · Tìm hình sai quy luậtĐi trên ô lưới, trình tự cây phát triển và xoay hình.
Đi theo chỉ dẫn trên ô lưới · Trình tự phát triển của cây · Xoay hình để tìm hình đúngĐếm hình còn thiếu hoặc suy ra giá trị từng hình theo tuổi.
Cân thăng bằng: tìm số và giá trị hình · Cân thăng bằng: điền giá trị hìnhChọn hình tiếp theo, vẽ tiếp quy luật.
Chọn hình tiếp theo · Vẽ tiếp quy luậtKhoanh hình khác nhóm, khoanh tất cả hình cùng nhóm.
Khoanh hình khác nhóm · Khoanh tất cả hình cùng nhómTìm điểm khác nhau, dãy giống mẫu, bóng đúng.
Khoanh điểm khác · Tìm dãy giống mẫu · Nối hình với bóngĐếm khối kể cả khối bị che, nhìn từ phía trước, hình đối xứng.
Đếm khối kể cả khối bị che · Nhìn từ phía trước · Vẽ hình đối xứng · Tháp nào nhiều khối hơnTìm đường đi trong mê cung.
Tìm đườngCân bắc cầu: 1 con vật bằng bao nhiêu…; chuỗi cân điền số.
Cân nặng: 1 con vật bằng bao nhiêu… · Chuỗi cân: nặng bằng mấyTranh ghép, đồ vật ghép từ hình, hình chồng và tam giác chia tầng.
Tranh ghép, đếm từng loại hình điền vào bảng · Đồ vật ghép từ hình, đếm hình điền ô · Hình chồng và hình chia ô · Tam giác chia tầngQuan sát vị trí hoặc suy luận theo gợi ý.
Xếp hàng cùng các bạn nhỏ · Vị trí các bạn: trái, phải, ở giữaTìm bạn trai/gái qua tóc, trang phục, kính, mũ và đồ vật cầm.
Tìm bạn theo gợi ýTìm mảnh còn thiếu, tìm hình biến mất và sửa quy luật.
Tìm mảnh ghép còn thiếu · Tìm hình biến mất · Tìm hình sai quy luậtĐi trên ô lưới, trình tự cây phát triển và xoay hình.
Đi theo chỉ dẫn trên ô lưới · Trình tự phát triển của cây · Xoay hình để tìm hình đúngĐếm hình còn thiếu hoặc suy ra giá trị từng hình theo tuổi.
Cân thăng bằng: tìm số và giá trị hình · Cân thăng bằng: điền giá trị hìnhNối từ tiếng Anh với hình con vật.
Nối từ tiếng Anh với hìnhNối từ tiếng Anh với hình đồ ăn, trái cây.
Nối từ tiếng Anh với hìnhĐếm hình rồi khoanh số đếm tiếng Anh.
Numbers – đếm và chọn số tiếng AnhNối từ với hình, khoanh từ đúng.
Nối từ tiếng Anh với hình · Khoanh từ tiếng Anh đúngNối từ với hình, khoanh từ đúng.
Nối từ tiếng Anh với hình · Khoanh từ tiếng Anh đúngNối từ với hình đồ vật, khoanh từ đúng.
Nối từ tiếng Anh với hình · Khoanh từ tiếng Anh đúngĐếm hình rồi khoanh số đếm tiếng Anh.
Numbers – đếm và chọn số tiếng AnhGọi tên hình bằng tiếng Anh, khoanh chữ cái đầu.
Phonics – chữ cái đầuNối từ với hình, khoanh từ đúng, chữ cái đầu.
Nối từ tiếng Anh với hình · Khoanh từ tiếng Anh đúng · Phonics – chữ cái đầuNối từ với hình, khoanh từ đúng.
Nối từ tiếng Anh với hình · Khoanh từ tiếng Anh đúngNối từ với hình phương tiện, khoanh từ đúng.
Nối từ tiếng Anh với hình · Khoanh từ tiếng Anh đúngĐếm hình rồi khoanh số đếm tiếng Anh.
Numbers – đếm và chọn số tiếng AnhGọi tên hình bằng tiếng Anh, khoanh chữ cái đầu.
Phonics – chữ cái đầuMỗi mạch một phần: đếm, so sánh, tìm bóng, quy luật, tô nét.
Đếm rồi khoanh số đúng · Khoanh bóng đúng · Khoanh nhóm nhiều hơn · Chọn hình tiếp theo · Tô nét cơ bảnĐếm, tô đủ số lượng, khác nhóm, mê cung.
Tô màu đủ số lượng · Khoanh hình khác nhóm · Nối nhóm hình với số · Tìm đườngToán, chữ cái, tư duy, tiếng Anh — mỗi mạch một phần.
Đếm rồi viết số · Khoanh chữ cái · Chọn hình tiếp theo · Cây tách số · Nối hình với bóng · Nối từ tiếng Anh với hìnhĐếm và viết số, tô chữ số, nhận biết chữ cái, tô chữ.
Đếm rồi viết số · Khoanh chữ cái · Tô chữ số · Tô chữ cáiSo sánh, dãy số, quy luật, phân loại, mê cung.
Khoanh nhóm nhiều hơn · Chọn hình tiếp theo · Đoàn tàu số · Khoanh tất cả hình cùng nhóm · Tìm đườngToán, tiếng Việt, tư duy, tiếng Anh — mỗi mạch một phần.
Hàng ngang (3 + 4 = …) · Chọn âm đầu · Chọn hình tiếp theo · So sánh hai số · Chọn dấu thanh · Nối từ tiếng Anh với hìnhTính nhẩm, tách số, âm đầu, dấu thanh, đọc từ, xem giờ.
Hình ảnh 🍎 · Chọn âm đầu · Cây tách số · Đọc từ, khoanh hình · Đồng hồ chỉ mấy giờ · Chọn dấu thanhĐếm khối, quy luật, cân phép tính, khác nhóm, mê cung.
Đếm khối, khoanh số đúng · Vẽ tiếp quy luật · Cân phép tính · Khoanh hình khác nhóm · Tìm đườngToán, tiếng Việt, tư duy, tiếng Anh — mỗi mạch một phần.
Hàng ngang (3 + 4 = …) · Ghép âm và vần · So sánh hai số · Đọc từ, khoanh hình · Vẽ tiếp quy luật · Khoanh từ tiếng Anh đúngĐặt tính, điền dấu, điền vần, đọc từ, dấu thanh.
Tính theo cột dọc · Điền vần · So sánh hai số · Đọc từ, khoanh hình · Chọn dấu thanhChọn mẫu trước · chỉnh sau nếu cần
Thư viện phiếu có sẵn giúp phụ huynh bắt đầu nhanh khi chưa cần tự ghép từng dạng bài. Mỗi mẫu đã được sắp theo nhóm tuổi và môn học; bố mẹ có thể xem trước, mở sang trình tạo phiếu để đổi mức độ hoặc dạng bài, rồi mới in. Với trẻ Mầm non, nên ưu tiên phiếu trực quan, thời lượng ngắn và đúng giai đoạn phát triển. Với Lớp 1, có thể chọn phiếu theo kỹ năng bé đang cần củng cố.